Copy... Copy → Paste !

Share
Xem chủ đề cũ hơnXem chủ đề mới hơn
avatar
Blue Knight
Blue Knight
Gender : Nam

Posts Posts : 1150
Thanked : 660
Coins Coins : 7203
Tham Gia : 26/08/2008
Birthday : 05/08/1920

Xem lý lịch thành viên
13022017
割り当てる
わりあてる
☆ động từ nhóm 2, tha động từ
◆ Chia phần; phân phối; phân chia
◆ Assign (Chuyen nganh IT)


差し込む
さしこむ
「SOA 」
☆ động từ nhóm 1 -mu, tha động từ
◆ cắm vào


可変
かへん
「KHẢ BIẾN」
Variable


引数
ひきすう
「DẪN SỔ」
argument, đối số (dùng trong lập trình)
Share this post on:diggdeliciousredditstumbleuponslashdotyahoogooglelive

Comments

avatar
on Fri 02 Feb 2018, 07:13FR
移管

いかん

「DI QUẢN」

☆ danh từ, danh từ hoặc giới từ làm trợ từ cho động từ suru
◆ Sự chuyển đổi quyền lực, trách nhiệm...
avatar
on Fri 02 Feb 2018, 09:29FR
間髪を入れず
かんぱつをいれず
☆ cụm từ
ngay lập tức, trong nháy mắt.
avatar
on Fri 02 Feb 2018, 10:42FR
見逃す

みのがす

「KIẾN ĐÀO」
◆ Bỏ quên


☆ động từ nhóm 1 -su, tha động từ
◆ Bỏ sót; xem còn sót; bỏ qua .
avatar
on Wed 07 Feb 2018, 07:07FR
キャッチフレーズ



☆ danh từ
◆ Câu văn ngắn để thu hút mọi người trong tờ quảng cáo; khẩu hiệu để thu hút
avatar
on Wed 07 Feb 2018, 07:08FR
投票

とうひょう

「ĐẦU PHIẾU」

☆ danh từ, danh từ hoặc giới từ làm trợ từ cho động từ suru, danh từ sở hữu cách thêm の
◆ Bỏ phiếu
avatar
on Wed 07 Feb 2018, 07:09FR
下旬

げじゅん

「HẠ TUẦN」

☆ danh từ làm phó từ, danh từ chỉ thời gian
◆ Hạ tuần
avatar
on Wed 07 Feb 2018, 07:11FR
候補

こうほ

「HẬU BỔ」
◆ Dự khuyết


☆ danh từ
◆ Sự ứng cử; ứng cử
avatar
on Wed 07 Feb 2018, 12:22FR
中途半端
ちゅうとはんぱ

「TRUNG ĐỒ BÁN ĐOAN」
☆ tính từ đuôi な, danh từ, danh từ sở hữu cách thêm の
Chỉ việc đang thực hiện một việc nào đó thì dừng lại, thường mang nghĩa không tốt. 


Ví dụ: 中途半端な人:người làm việc không đến nơi đến chốn
avatar
on Fri 09 Feb 2018, 07:12FR
を目処に = までに =  đến


本日の定時を目処に
avatar
on Wed 21 Feb 2018, 07:25FR
掴む


つかむ

「QUẶC」
☆ động từ nhóm 1 -mu, tha động từ
◆ Có trong tay

たからくじに当たって大金たいきんを掴つかんだ。
Trúng xổ số nên tôi có trong tay một số tiền lớn.

◆ Nắm bắt (ý nghĩa, nội dung)

あの人ひとの話はなしが長ながくて要点ようてんを掴つかむのに苦労くろうする。
Câu chuyện của anh ta dài dòng nên tôi rất khó khăn trong việc nắm bắt.

◆ Tóm; bắt lấy

カーブカーブで電車でんしゃが揺れたのでとっさに吊革つりかわを掴つかんだ。
Khi đi đến chỗ lượn, tàu điện rung nên tôi nắm vội lấy cái tay nắm.
avatar
on Wed 21 Feb 2018, 07:56FR
縮める

ちぢめる

「SÚC」

☆ động từ nhóm 2, tha động từ
◆ Thu gọn; nén lại .
avatar
on Wed 21 Feb 2018, 08:01FR
定か

さだか

「ĐỊNH」

☆ tính từ đuôi な, danh từ
◆ Rõ ràng; phân minh

◆ Sự phân minh; phân minh; chắc
avatar
on Mon 26 Feb 2018, 07:24FR
牽引

けんいん

「KHIÊN DẪN」

☆ danh từ, danh từ hoặc giới từ làm trợ từ cho động từ suru
◆ Kéo mạnh; xơ; kéo; kéo lê
avatar
on Mon 26 Feb 2018, 07:28FR
滑らす

すべらす

「HOẠT」

☆ động từ nhóm 1 -su, tha động từ
◆ Để để cho cái gì đó trượt
[size=14]Lệch, trượt
[/size]
avatar
on Tue 27 Feb 2018, 08:41FR
余力

よりょく

「DƯ LỰC」

☆ danh từ

Dư thừa thời gian, sức lực,...
Ví dụ: この問題が解決でき、余力があれば、他の問題も見てもらえたらと思います。
avatar
on Wed 28 Feb 2018, 08:37FR
納期

のうき

「NẠP KÌ」

☆ danh từ
◆ Ngày giao hàng; thời điểm thanh toán .
DEADLINE
avatar
on Wed 28 Feb 2018, 08:42FR
埋まる

うまる

「MAI」

☆ Động từ nhóm 1 -ru
◆ Được chôn cất; bị mai táng; bị lấp đầy; chôn; lấp
avatar
on Wed 28 Feb 2018, 16:21FR
埋まる
うまる
「MAI」
☆ Động từ nhóm 1 -ru
◆ Được chôn cất; bị mai táng; bị lấp đầy; chôn; lấp

予定が埋まる




よぶん
「DƯ PHÂN」
☆ tính từ đuôi な, danh từ
◆ Phần thừa; phần thêm
◆ Thặng
◆ Thặng số
◆ Thừa; thêm .


深度
しんど
「THÂM ĐỘ」
☆ danh từ
◆ Độ sâu .


遠距離 えんきょり   ><  近距離 きんきょり


荷すくい   >< 荷降ろし




ずいじ
「TÙY THÌ」
☆ danh từ làm phó từ, danh từ
◆ Vào bất kỳ thời gian nào; trong khi nguyên cớ gọi
avatar
on Thu 01 Mar 2018, 07:22FR
着目

ちゃくもく

「TRỨ MỤC」

☆ danh từ, danh từ hoặc giới từ làm trợ từ cho động từ suru
◆ Sự chú ý, sự chăm sóc, sự ân cần, sự chu đáo với ai



Chú ý, để ý đến
注目:彼女に注目している Tôi đang để ý đến cô ấy
着目:Máy X bị hỏng, nguyên nhân A, B, C, D, E, F... Nguyên nhân C đang được chú ý đến.
avatar
on Wed 07 Mar 2018, 15:16FR
浮動小数点
ふどうしょうすうてん

[size=30]Số thực dấu phẩy động[/size]
avatar
on Thu 08 Mar 2018, 07:37FR
泥をかけられる 

mot loat tu de hoc
avatar
on Mon 16 Apr 2018, 09:11FR
表面化

ひょうめんか


「BIỂU DIỆN HÓA」













làm rõ (vấn đề)
avatar
on Tue 17 Apr 2018, 14:04FR
手こずる

てこずる

「THỦ」

☆ Động từ nhóm 1 -ru
◆ To have much trouble, to have a hard time, to not know how to handle
Sponsored content
Xem chủ đề cũ hơnXem chủ đề mới hơn
Permissions in this forum:
Bạn không có quyền trả lời bài viết